Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 7 năm 1954

Chủ Nhật, ngày 26/6 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 25 Tháng 7, 1954 Chủ Nhật
Âm lịch 26 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/7/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 25/7/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/7/1954

Ngày 25/7/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 25/7/1954 dương lịch là ngày 26 tháng Sáu năm Giáp Ngọ (26/6/1954 âm lịch).

Ngày 25/7/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 25/7/1954 là thứ mấy?

Ngày 25/7/1954 là chủ nhật.

Ngày 25/7/1954 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 25/7/1954

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›