Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 1954

Thứ Năm, ngày 2/6 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 1 Tháng 7, 1954 Thứ Năm
Âm lịch 2 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Kiến · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 1/7/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 1/7/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 1/7/1954

Ngày 1/7/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 1/7/1954 dương lịch là ngày 2 tháng Sáu năm Giáp Ngọ (2/6/1954 âm lịch).

Ngày 1/7/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 1/7/1954 là thứ mấy?

Ngày 1/7/1954 là thứ năm.

Ngày 1/7/1954 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Kiến (tốt vừa), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 1/7/1954

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›