Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 7 năm 1954

Thứ Tư, ngày 15/6 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ.

Dương lịch 14 Tháng 7, 1954 Thứ Tư
Âm lịch 15 Tháng Sáu (đủ) Năm Giáp Ngọ
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Ngọ
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 14/7/1954 hợp làm việc gì?

Ngày 14/7/1954 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Giáp Ngọ: Sa Trung Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/7/1954

Ngày 14/7/1954 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 14/7/1954 dương lịch là ngày 15 tháng Sáu năm Giáp Ngọ (15/6/1954 âm lịch).

Ngày 14/7/1954 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Ngọ (năm con Ngựa), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 14/7/1954 là thứ mấy?

Ngày 14/7/1954 là thứ tư.

Ngày 14/7/1954 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 14/7/1954

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›