Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1950

Chủ Nhật, ngày 25/5 âm lịch – ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Dần.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1950 Chủ Nhật
Âm lịch 25 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Dần
Ngày
Ất Tỵ
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Khai · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/1950 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1950 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Ất Mộc, Tỵ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1950

Ngày 9/7/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/7/1950 dương lịch là ngày 25 tháng Năm năm Canh Dần (25/5/1950 âm lịch).

Ngày 9/7/1950 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 9/7/1950 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1950 là chủ nhật.

Ngày 9/7/1950 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Khai (rất tốt), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1950

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›