Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 30 tháng 7 năm 1950

Chủ Nhật, ngày 16/6 âm lịch – ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Dần.

Dương lịch 30 Tháng 7, 1950 Chủ Nhật
Âm lịch 16 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Dần
Ngày
Bính Dần
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Tinh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 30/7/1950 hợp làm việc gì?

Ngày 30/7/1950 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Tinh Sao xấu

Tinh Nhật Mã (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Bính Hỏa, Dần Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 30/7/1950

Ngày 30/7/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 30/7/1950 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Canh Dần (16/6/1950 âm lịch).

Ngày 30/7/1950 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Dần, tháng Quý Mùi, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 30/7/1950 là thứ mấy?

Ngày 30/7/1950 là chủ nhật.

Ngày 30/7/1950 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Tinh (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 30/7/1950

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›