Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 7 năm 1950

Thứ Ba, ngày 20/5 âm lịch – ngày Canh Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Dần.

Dương lịch 4 Tháng 7, 1950 Thứ Ba
Âm lịch 20 Tháng Năm (đủ) Năm Canh Dần
Ngày
Canh Tý
Tháng
Nhâm Ngọ
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/7/1950 hợp làm việc gì?

Ngày 4/7/1950 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Canh Kim, Tý Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Bích Thượng Thổ; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/7/1950

Ngày 4/7/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 4/7/1950 dương lịch là ngày 20 tháng Năm năm Canh Dần (20/5/1950 âm lịch).

Ngày 4/7/1950 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tý, tháng Nhâm Ngọ, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 4/7/1950 là thứ mấy?

Ngày 4/7/1950 là thứ ba.

Ngày 4/7/1950 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/7/1950

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›