Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 1950

Chủ Nhật, ngày 9/6 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Dần.

Dương lịch 23 Tháng 7, 1950 Chủ Nhật
Âm lịch 9 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Dần
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Kiến · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 23/7/1950 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/1950 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/1950

Ngày 23/7/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 23/7/1950 dương lịch là ngày 9 tháng Sáu năm Canh Dần (9/6/1950 âm lịch).

Ngày 23/7/1950 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Mùi, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 23/7/1950 là thứ mấy?

Ngày 23/7/1950 là chủ nhật.

Ngày 23/7/1950 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Kiến (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 23/7/1950

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›