Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 15 tháng 7 năm 1950

Thứ Bảy, ngày 1/6 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Dần.

Dương lịch 15 Tháng 7, 1950 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Sáu (thiếu) Năm Canh Dần
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Quý Mùi
Năm
Canh Dần
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 15/7/1950 hợp làm việc gì?

Ngày 15/7/1950 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Canh Dần: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 15/7/1950

Ngày 15/7/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 15/7/1950 dương lịch là ngày 1 tháng Sáu năm Canh Dần (1/6/1950 âm lịch).

Ngày 15/7/1950 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Quý Mùi, năm Canh Dần (năm con Hổ), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 15/7/1950 là thứ mấy?

Ngày 15/7/1950 là thứ bảy.

Ngày 15/7/1950 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 15/7/1950

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›