Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 7 năm 1904

Thứ Bảy, ngày 26/5 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 9 Tháng 7, 1904 Thứ Bảy
Âm lịch 26 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Thu · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/7/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 9/7/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/7/1904

Ngày 9/7/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/7/1904 dương lịch là ngày 26 tháng Năm năm Giáp Thìn (26/5/1904 âm lịch).

Ngày 9/7/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/7/1904 là thứ mấy?

Ngày 9/7/1904 là thứ bảy.

Ngày 9/7/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Thu (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/7/1904

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›