Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 7 năm 1904

Thứ Bảy, ngày 4/6 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 16 Tháng 7, 1904 Thứ Bảy
Âm lịch 4 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 16/7/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 16/7/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/7/1904

Ngày 16/7/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 16/7/1904 dương lịch là ngày 4 tháng Sáu năm Giáp Thìn (4/6/1904 âm lịch).

Ngày 16/7/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 16/7/1904 là thứ mấy?

Ngày 16/7/1904 là thứ bảy.

Ngày 16/7/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 16/7/1904

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›