Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 7 năm 1904

Thứ Bảy, ngày 19/5 âm lịch – ngày Đinh Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 2 Tháng 7, 1904 Thứ Bảy
Âm lịch 19 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Đinh Dậu
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bình · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/7/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 2/7/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Đinh Hỏa, Dậu Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/7/1904

Ngày 2/7/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 2/7/1904 dương lịch là ngày 19 tháng Năm năm Giáp Thìn (19/5/1904 âm lịch).

Ngày 2/7/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Dậu, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Hạ chí, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 2/7/1904 là thứ mấy?

Ngày 2/7/1904 là thứ bảy.

Ngày 2/7/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/7/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›