Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 7 năm 1904

Thứ Sáu, ngày 25/5 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 8 Tháng 7, 1904 Thứ Sáu
Âm lịch 25 Tháng Năm (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Quý Mão
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Tiểu thử

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Thành · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/7/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 8/7/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/7/1904

Ngày 8/7/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 8/7/1904 dương lịch là ngày 25 tháng Năm năm Giáp Thìn (25/5/1904 âm lịch).

Ngày 8/7/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Tiểu thử, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 8/7/1904 là thứ mấy?

Ngày 8/7/1904 là thứ sáu.

Ngày 8/7/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Thành (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 8/7/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›