Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 7 năm 1904

Thứ Năm, ngày 16/6 âm lịch – ngày Quý Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 28 Tháng 7, 1904 Thứ Năm
Âm lịch 16 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Quý Hợi
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Định · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 28/7/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 28/7/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Quý Thủy, Hợi Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Hải Thủy; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/7/1904

Ngày 28/7/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 28/7/1904 dương lịch là ngày 16 tháng Sáu năm Giáp Thìn (16/6/1904 âm lịch).

Ngày 28/7/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Hợi, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 28/7/1904 là thứ mấy?

Ngày 28/7/1904 là thứ năm.

Ngày 28/7/1904 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Định (tốt), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 28/7/1904

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›