Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 7 năm 1904

Thứ Bảy, ngày 11/6 âm lịch – ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn.

Dương lịch 23 Tháng 7, 1904 Thứ Bảy
Âm lịch 11 Tháng Sáu (thiếu) Năm Giáp Thìn
Ngày
Mậu Ngọ
Tháng
Tân Mùi
Năm
Giáp Thìn
Tiết khí
Đại thử

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Bế · Sao Vị

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/7/1904 hợp làm việc gì?

Ngày 23/7/1904 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Vị Sao tốt

Vị Thổ Trĩ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Mậu Thổ, Ngọ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Giáp Thìn: Phú Đăng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/7/1904

Ngày 23/7/1904 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 23/7/1904 dương lịch là ngày 11 tháng Sáu năm Giáp Thìn (11/6/1904 âm lịch).

Ngày 23/7/1904 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Ngọ, tháng Tân Mùi, năm Giáp Thìn (năm con Rồng), tiết Đại thử, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 23/7/1904 là thứ mấy?

Ngày 23/7/1904 là thứ bảy.

Ngày 23/7/1904 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Bế (xấu), sao Vị (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/7/1904

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›