Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 9/6/2189 (26/4 âm lịch)

Thứ Ba, ngày 26/4 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 6, 2189 Thứ Ba
Âm lịch 26 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Kỷ Tỵ
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/6/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 9/6/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/6/2189

Ngày 9/6/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/6/2189 dương lịch là ngày 26 tháng Tư năm Kỷ Sửu (26/4/2189 âm lịch).

Ngày 9/6/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/6/2189 là thứ mấy?

Ngày 9/6/2189 là thứ ba.

Ngày 9/6/2189 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/6/2189

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›