Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 11/6/2189 (28/4 âm lịch)

Thứ Năm, ngày 28/4 âm lịch – ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 6, 2189 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Tân Mùi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Trừ · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/6/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Tân Kim, Mùi Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Lộ Bàng Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/2189

Ngày 11/6/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/6/2189 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Kỷ Sửu (28/4/2189 âm lịch).

Ngày 11/6/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 11/6/2189 là thứ mấy?

Ngày 11/6/2189 là thứ năm.

Ngày 11/6/2189 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/6/2189

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›