Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 8/6/2189 (25/4 âm lịch)

Thứ Hai, ngày 25/4 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 8 Tháng 6, 2189 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Tư (đủ) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 8/6/2189 hợp làm việc gì?

Ngày 8/6/2189 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/6/2189

Ngày 8/6/2189 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 8/6/2189 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Kỷ Sửu (25/4/2189 âm lịch).

Ngày 8/6/2189 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Kỷ Tỵ, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 8/6/2189 là thứ mấy?

Ngày 8/6/2189 là thứ hai.

Ngày 8/6/2189 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/6/2189

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›