Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 1934

Thứ Bảy, ngày 28/4 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 9 Tháng 6, 1934 Thứ Bảy
Âm lịch 28 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/6/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 9/6/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/6/1934

Ngày 9/6/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 9/6/1934 dương lịch là ngày 28 tháng Tư năm Giáp Tuất (28/4/1934 âm lịch).

Ngày 9/6/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 9/6/1934 là thứ mấy?

Ngày 9/6/1934 là thứ bảy.

Ngày 9/6/1934 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/6/1934

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›