Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 1934

Chủ Nhật, ngày 29/4 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 10 Tháng 6, 1934 Chủ Nhật
Âm lịch 29 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/6/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 10/6/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/6/1934

Ngày 10/6/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 10/6/1934 dương lịch là ngày 29 tháng Tư năm Giáp Tuất (29/4/1934 âm lịch).

Ngày 10/6/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 10/6/1934 là thứ mấy?

Ngày 10/6/1934 là chủ nhật.

Ngày 10/6/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/6/1934

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›