Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 1934

Thứ Tư, ngày 25/4 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 6 Tháng 6, 1934 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/6/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/1934

Ngày 6/6/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 6/6/1934 dương lịch là ngày 25 tháng Tư năm Giáp Tuất (25/4/1934 âm lịch).

Ngày 6/6/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 6/6/1934 là thứ mấy?

Ngày 6/6/1934 là thứ tư.

Ngày 6/6/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/6/1934

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›