Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 6 năm 1934

Thứ Ba, ngày 24/4 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 5 Tháng 6, 1934 Thứ Ba
Âm lịch 24 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Mãn · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/6/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 5/6/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/6/1934

Ngày 5/6/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 5/6/1934 dương lịch là ngày 24 tháng Tư năm Giáp Tuất (24/4/1934 âm lịch).

Ngày 5/6/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 5/6/1934 là thứ mấy?

Ngày 5/6/1934 là thứ ba.

Ngày 5/6/1934 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Mãn (tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/6/1934

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›