Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1934

Thứ Hai, ngày 30/4 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 11 Tháng 6, 1934 Thứ Hai
Âm lịch 30 Tháng Tư (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Kỷ Tỵ
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/6/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/1934

Ngày 11/6/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 11/6/1934 dương lịch là ngày 30 tháng Tư năm Giáp Tuất (30/4/1934 âm lịch).

Ngày 11/6/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 11/6/1934 là thứ mấy?

Ngày 11/6/1934 là thứ hai.

Ngày 11/6/1934 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/6/1934

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›