Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 6 năm 1934

Thứ Ba, ngày 15/5 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất.

Dương lịch 26 Tháng 6, 1934 Thứ Ba
Âm lịch 15 Tháng Năm (đủ) Năm Giáp Tuất
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Canh Ngọ
Năm
Giáp Tuất
Tiết khí
Hạ chí

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Khai · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/6/1934 hợp làm việc gì?

Ngày 26/6/1934 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Tuất: Sơn Đầu Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/6/1934

Ngày 26/6/1934 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 26/6/1934 dương lịch là ngày 15 tháng Năm năm Giáp Tuất (15/5/1934 âm lịch).

Ngày 26/6/1934 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Canh Ngọ, năm Giáp Tuất (năm con Chó), tiết Hạ chí, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 26/6/1934 là thứ mấy?

Ngày 26/6/1934 là thứ ba.

Ngày 26/6/1934 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Khai (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/6/1934

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›