Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 4 năm 1951

Thứ Hai, ngày 4/3 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão.

Dương lịch 9 Tháng 4, 1951 Thứ Hai
Âm lịch 4 Tháng Ba (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 9/4/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 9/4/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/4/1951

Ngày 9/4/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 9/4/1951 dương lịch là ngày 4 tháng Ba năm Tân Mão (4/3/1951 âm lịch).

Ngày 9/4/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 9/4/1951 là thứ mấy?

Ngày 9/4/1951 là thứ hai.

Ngày 9/4/1951 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/4/1951

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›