Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1951

Thứ Bảy, ngày 2/3 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão.

Dương lịch 7 Tháng 4, 1951 Thứ Bảy
Âm lịch 2 Tháng Ba (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Thu · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 7/4/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/1951

Ngày 7/4/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 7/4/1951 dương lịch là ngày 2 tháng Ba năm Tân Mão (2/3/1951 âm lịch).

Ngày 7/4/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 7/4/1951 là thứ mấy?

Ngày 7/4/1951 là thứ bảy.

Ngày 7/4/1951 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Thu (tốt vừa), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/4/1951

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›