Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 29 tháng 4 năm 1951

Chủ Nhật, ngày 24/3 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão.

Dương lịch 29 Tháng 4, 1951 Chủ Nhật
Âm lịch 24 Tháng Ba (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 29/4/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 29/4/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 29/4/1951

Ngày 29/4/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 29/4/1951 dương lịch là ngày 24 tháng Ba năm Tân Mão (24/3/1951 âm lịch).

Ngày 29/4/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 29/4/1951 là thứ mấy?

Ngày 29/4/1951 là chủ nhật.

Ngày 29/4/1951 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 29/4/1951

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›