Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 1951

Thứ Tư, ngày 28/2 âm lịch – ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Mão.

Dương lịch 4 Tháng 4, 1951 Thứ Tư
Âm lịch 28 Tháng Hai (thiếu) Năm Tân Mão
Ngày
Giáp Tuất
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 4/4/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 4/4/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Tuất Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Sơn Đầu Hỏa; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/4/1951

Ngày 4/4/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 4/4/1951 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Tân Mão (28/2/1951 âm lịch).

Ngày 4/4/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Tuất, tháng Tân Mão, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 4/4/1951 là thứ mấy?

Ngày 4/4/1951 là thứ tư.

Ngày 4/4/1951 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/4/1951

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›