Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 14 tháng 4 năm 1951

Thứ Bảy, ngày 9/3 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão.

Dương lịch 14 Tháng 4, 1951 Thứ Bảy
Âm lịch 9 Tháng Ba (đủ) Năm Tân Mão
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Mão
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Định · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 14/4/1951 hợp làm việc gì?

Ngày 14/4/1951 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Tân Mão: Tùng Bách Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 14/4/1951

Ngày 14/4/1951 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 14/4/1951 dương lịch là ngày 9 tháng Ba năm Tân Mão (9/3/1951 âm lịch).

Ngày 14/4/1951 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Mão (năm con Mèo), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 14/4/1951 là thứ mấy?

Ngày 14/4/1951 là thứ bảy.

Ngày 14/4/1951 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Định (tốt), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 14/4/1951

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›