Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 1949

Thứ Tư, ngày 10/2 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 3, 1949 Thứ Tư
Âm lịch 10 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Mậu Tuất
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Nguy · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/3/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 9/3/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/3/1949

Ngày 9/3/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 9/3/1949 dương lịch là ngày 10 tháng Hai năm Kỷ Sửu (10/2/1949 âm lịch).

Ngày 9/3/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/3/1949 là thứ mấy?

Ngày 9/3/1949 là thứ tư.

Ngày 9/3/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Nguy (xấu), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/3/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›