Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 1949

Thứ Hai, ngày 8/2 âm lịch – ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 7 Tháng 3, 1949 Thứ Hai
Âm lịch 8 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Bính Thân
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Chấp · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/3/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 7/3/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Bính Hỏa, Thân Kim: can khắc chi (Hỏa khắc Kim).

Nạp âm ngày: Sơn Hạ Hỏa; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/3/1949

Ngày 7/3/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/3/1949 dương lịch là ngày 8 tháng Hai năm Kỷ Sửu (8/2/1949 âm lịch).

Ngày 7/3/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thân, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 7/3/1949 là thứ mấy?

Ngày 7/3/1949 là thứ hai.

Ngày 7/3/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Chấp (tốt vừa), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 7/3/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›