Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 27 tháng 3 năm 1949

Chủ Nhật, ngày 28/2 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 27 Tháng 3, 1949 Chủ Nhật
Âm lịch 28 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Trừ · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 27/3/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 27/3/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 27/3/1949

Ngày 27/3/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 27/3/1949 dương lịch là ngày 28 tháng Hai năm Kỷ Sửu (28/2/1949 âm lịch).

Ngày 27/3/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 27/3/1949 là thứ mấy?

Ngày 27/3/1949 là chủ nhật.

Ngày 27/3/1949 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Trừ (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 27/3/1949

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›