Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 23 tháng 3 năm 1949

Thứ Tư, ngày 24/2 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 23 Tháng 3, 1949 Thứ Tư
Âm lịch 24 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Thu · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 23/3/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 23/3/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 23/3/1949

Ngày 23/3/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 23/3/1949 dương lịch là ngày 24 tháng Hai năm Kỷ Sửu (24/2/1949 âm lịch).

Ngày 23/3/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Xuân phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 23/3/1949 là thứ mấy?

Ngày 23/3/1949 là thứ tư.

Ngày 23/3/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Thu (tốt vừa), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 23/3/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›