Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 20 tháng 3 năm 1949

Chủ Nhật, ngày 21/2 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu.

Dương lịch 20 Tháng 3, 1949 Chủ Nhật
Âm lịch 21 Tháng Hai (thiếu) Năm Kỷ Sửu
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Đinh Mão
Năm
Kỷ Sửu
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Phá · Sao Phòng

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 20/3/1949 hợp làm việc gì?

Ngày 20/3/1949 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Phòng Sao tốt

Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Kỷ Sửu: Tích Lịch Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 20/3/1949

Ngày 20/3/1949 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 20/3/1949 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Kỷ Sửu (21/2/1949 âm lịch).

Ngày 20/3/1949 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Mão, năm Kỷ Sửu (năm con Trâu), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 20/3/1949 là thứ mấy?

Ngày 20/3/1949 là chủ nhật.

Ngày 20/3/1949 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Phá (xấu), sao Phòng (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 20/3/1949

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›