Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 3 năm 1941

Chủ Nhật, ngày 12/2 âm lịch – ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 9 Tháng 3, 1941 Chủ Nhật
Âm lịch 12 Tháng Hai (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Bính Thìn
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Trừ · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/3/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 9/3/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Bính Hỏa, Thìn Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Sa Trung Thổ; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/3/1941

Ngày 9/3/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 9/3/1941 dương lịch là ngày 12 tháng Hai năm Tân Tỵ (12/2/1941 âm lịch).

Ngày 9/3/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Thìn, tháng Tân Mão, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 9/3/1941 là thứ mấy?

Ngày 9/3/1941 là chủ nhật.

Ngày 9/3/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Trừ (tốt vừa), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/3/1941

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›