Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 18 tháng 3 năm 1941

Thứ Ba, ngày 21/2 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 18 Tháng 3, 1941 Thứ Ba
Âm lịch 21 Tháng Hai (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Ất Sửu
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Khai · Sao Chủy

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 18/3/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 18/3/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Chủy Sao xấu

Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 18/3/1941

Ngày 18/3/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 18/3/1941 dương lịch là ngày 21 tháng Hai năm Tân Tỵ (21/2/1941 âm lịch).

Ngày 18/3/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Sửu, tháng Tân Mão, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Kinh trập, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 18/3/1941 là thứ mấy?

Ngày 18/3/1941 là thứ ba.

Ngày 18/3/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Khai (rất tốt), sao Chủy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 18/3/1941

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›