Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 3 năm 1941

Thứ Tư, ngày 15/2 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 12 Tháng 3, 1941 Thứ Tư
Âm lịch 15 Tháng Hai (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Định · Sao Bích

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/3/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 12/3/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Bích Sao tốt

Bích Thủy Du (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/3/1941

Ngày 12/3/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 12/3/1941 dương lịch là ngày 15 tháng Hai năm Tân Tỵ (15/2/1941 âm lịch).

Ngày 12/3/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Tân Mão, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 12/3/1941 là thứ mấy?

Ngày 12/3/1941 là thứ tư.

Ngày 12/3/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Định (tốt), sao Bích (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 12/3/1941

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›