Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 3 năm 1941

Thứ Sáu, ngày 10/2 âm lịch – ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 7 Tháng 3, 1941 Thứ Sáu
Âm lịch 10 Tháng Hai (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Giáp Dần
Tháng
Tân Mão
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Kinh trập

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Bế · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 7/3/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 7/3/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Giáp Mộc, Dần Mộc: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/3/1941

Ngày 7/3/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 7/3/1941 dương lịch là ngày 10 tháng Hai năm Tân Tỵ (10/2/1941 âm lịch).

Ngày 7/3/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Dần, tháng Tân Mão, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Kinh trập, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 7/3/1941 là thứ mấy?

Ngày 7/3/1941 là thứ sáu.

Ngày 7/3/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Bế (xấu), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/3/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›