Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 2094

Thứ Ba, ngày 24/12 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 9 Tháng 2, 2094 Thứ Ba
Âm lịch 24 Tháng Chạp (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thu · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/2/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thu Tốt vừa

Nên: thu hoạch, thu nợ, nhập kho, mua sắm.

Kiêng: khai trương, an táng, đi xa.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/2094

Ngày 9/2/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 9/2/2094 dương lịch là ngày 24 tháng Chạp năm Quý Sửu (24/12/2093 âm lịch).

Ngày 9/2/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 9/2/2094 là thứ mấy?

Ngày 9/2/2094 là thứ ba.

Ngày 9/2/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thu (tốt vừa), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 9/2/2094

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›