Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 2094

Thứ Năm, ngày 19/12 âm lịch – ngày Bính Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 2, 2094 Thứ Năm
Âm lịch 19 Tháng Chạp (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Bính Ngọ
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Định · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/2/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Bính Hỏa, Ngọ Hỏa: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Bính bất tu táo, tất kiến hỏa ương – Không nên sửa bếp, đề phòng hỏa hoạn.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/2094

Ngày 4/2/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 4/2/2094 dương lịch là ngày 19 tháng Chạp năm Quý Sửu (19/12/2093 âm lịch).

Ngày 4/2/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Bính Ngọ, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 4/2/2094 là thứ mấy?

Ngày 4/2/2094 là thứ năm.

Ngày 4/2/2094 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Định (tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 4/2/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›