Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 2 năm 2094

Thứ Bảy, ngày 21/12 âm lịch – ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 6 Tháng 2, 2094 Thứ Bảy
Âm lịch 21 Tháng Chạp (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Mậu Thân
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Phá · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/2/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 6/2/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Mậu Thổ, Thân Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/2/2094

Ngày 6/2/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 6/2/2094 dương lịch là ngày 21 tháng Chạp năm Quý Sửu (21/12/2093 âm lịch).

Ngày 6/2/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thân, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/2/2094 là thứ mấy?

Ngày 6/2/2094 là thứ bảy.

Ngày 6/2/2094 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 6/2/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›