Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 2 năm 2094

Thứ Năm, ngày 26/12 âm lịch – ngày Quý Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 2, 2094 Thứ Năm
Âm lịch 26 Tháng Chạp (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Quý Sửu
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Bế · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/2/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 11/2/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Quý Thủy, Sửu Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/2/2094

Ngày 11/2/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 11/2/2094 dương lịch là ngày 26 tháng Chạp năm Quý Sửu (26/12/2093 âm lịch).

Ngày 11/2/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Sửu, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 11/2/2094 là thứ mấy?

Ngày 11/2/2094 là thứ năm.

Ngày 11/2/2094 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Bế (xấu), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 11/2/2094

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›