Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 25 tháng 2 năm 2094

Thứ Năm, ngày 11/1 âm lịch – ngày Đinh Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần.

Dương lịch 25 Tháng 2, 2094 Thứ Năm
Âm lịch 11 Tháng Giêng (thiếu) Năm Giáp Dần
Ngày
Đinh Mão
Tháng
Bính Dần
Năm
Giáp Dần
Tiết khí
Vũ thủy

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Trừ · Sao Tỉnh

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 25/2/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 25/2/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Tỉnh Sao tốt

Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Đinh Hỏa, Mão Mộc: chi sinh can (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Lư Trung Hỏa; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 25/2/2094

Ngày 25/2/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 25/2/2094 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Giáp Dần (11/1/2094 âm lịch).

Ngày 25/2/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mão, tháng Bính Dần, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Vũ thủy, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 25/2/2094 là thứ mấy?

Ngày 25/2/2094 là thứ năm.

Ngày 25/2/2094 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Trừ (tốt vừa), sao Tỉnh (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 25/2/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›