Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 2094

Thứ Tư, ngày 25/12 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Dương lịch 10 Tháng 2, 2094 Thứ Tư
Âm lịch 25 Tháng Chạp (thiếu) Năm Quý Sửu
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Ất Sửu
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Khai · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/2/2094 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/2094 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/2094

Ngày 10/2/2094 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 10/2/2094 dương lịch là ngày 25 tháng Chạp năm Quý Sửu (25/12/2093 âm lịch).

Ngày 10/2/2094 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 10/2/2094 là thứ mấy?

Ngày 10/2/2094 là thứ tư.

Ngày 10/2/2094 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Khai (rất tốt), sao Cơ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 10/2/2094

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›