Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 2 năm 1906

Thứ Sáu, ngày 16/1 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 9 Tháng 2, 1906 Thứ Sáu
Âm lịch 16 Tháng Giêng (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Thiên Lao · Trực Phá · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 9/2/1906 hợp làm việc gì?

Ngày 9/2/1906 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Lao – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/2/1906

Ngày 9/2/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/2/1906 dương lịch là ngày 16 tháng Giêng năm Bính Ngọ (16/1/1906 âm lịch).

Ngày 9/2/1906 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Thiên Lao.

Ngày 9/2/1906 là thứ mấy?

Ngày 9/2/1906 là thứ sáu.

Ngày 9/2/1906 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Lao), trực Phá (xấu), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 9/2/1906

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›