Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 2 năm 1906

Chủ Nhật, ngày 11/1 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 4 Tháng 2, 1906 Chủ Nhật
Âm lịch 11 Tháng Giêng (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Kỷ Mão
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Mãn · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/2/1906 hợp làm việc gì?

Ngày 4/2/1906 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/2/1906

Ngày 4/2/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/2/1906 dương lịch là ngày 11 tháng Giêng năm Bính Ngọ (11/1/1906 âm lịch).

Ngày 4/2/1906 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại hàn, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 4/2/1906 là thứ mấy?

Ngày 4/2/1906 là chủ nhật.

Ngày 4/2/1906 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Mãn (tốt), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/2/1906

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›