Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 2 năm 1906

Thứ Sáu, ngày 9/1 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 2 Tháng 2, 1906 Thứ Sáu
Âm lịch 9 Tháng Giêng (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Đại hàn

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Kiến · Sao Lâu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 2/2/1906 hợp làm việc gì?

Ngày 2/2/1906 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Lâu Sao tốt

Lâu Kim Cẩu (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/2/1906

Ngày 2/2/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 2/2/1906 dương lịch là ngày 9 tháng Giêng năm Bính Ngọ (9/1/1906 âm lịch).

Ngày 2/2/1906 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Đại hàn, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 2/2/1906 là thứ mấy?

Ngày 2/2/1906 là thứ sáu.

Ngày 2/2/1906 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Kiến (tốt vừa), sao Lâu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 2/2/1906

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›