Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 2 năm 1906

Thứ Ba, ngày 20/1 âm lịch – ngày Mậu Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 13 Tháng 2, 1906 Thứ Ba
Âm lịch 20 Tháng Giêng (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Mậu Tý
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Khai · Sao Dực

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/2/1906 hợp làm việc gì?

Ngày 13/2/1906 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Dực Sao xấu

Dực Hỏa Xà (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Mậu Thổ, Tý Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/2/1906

Ngày 13/2/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 13/2/1906 dương lịch là ngày 20 tháng Giêng năm Bính Ngọ (20/1/1906 âm lịch).

Ngày 13/2/1906 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Tý, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 13/2/1906 là thứ mấy?

Ngày 13/2/1906 là thứ ba.

Ngày 13/2/1906 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Khai (rất tốt), sao Dực (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/2/1906

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›