Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 5 tháng 2 năm 1906

Thứ Hai, ngày 12/1 âm lịch – ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 5 Tháng 2, 1906 Thứ Hai
Âm lịch 12 Tháng Giêng (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Canh Thìn
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Mãn · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/2/1906 hợp làm việc gì?

Ngày 5/2/1906 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Thìn Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/2/1906

Ngày 5/2/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 5/2/1906 dương lịch là ngày 12 tháng Giêng năm Bính Ngọ (12/1/1906 âm lịch).

Ngày 5/2/1906 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Thìn, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 5/2/1906 là thứ mấy?

Ngày 5/2/1906 là thứ hai.

Ngày 5/2/1906 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Mãn (tốt), sao Tất (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 5/2/1906

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›