Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 1906

Thứ Bảy, ngày 17/1 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ.

Dương lịch 10 Tháng 2, 1906 Thứ Bảy
Âm lịch 17 Tháng Giêng (thiếu) Năm Bính Ngọ
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Canh Dần
Năm
Bính Ngọ
Tiết khí
Lập xuân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Nguy · Sao Liễu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 10/2/1906 hợp làm việc gì?

Ngày 10/2/1906 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Liễu Sao xấu

Liễu Thổ Chương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Bính Ngọ: Thiên Hà Thủy.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/2/1906

Ngày 10/2/1906 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/2/1906 dương lịch là ngày 17 tháng Giêng năm Bính Ngọ (17/1/1906 âm lịch).

Ngày 10/2/1906 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Ngọ (năm con Ngựa), tiết Lập xuân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 10/2/1906 là thứ mấy?

Ngày 10/2/1906 là thứ bảy.

Ngày 10/2/1906 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Nguy (xấu), sao Liễu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 10/2/1906

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›