Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 29/9 âm lịch – ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Phá · Sao Đẩu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Minh Đường – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Kỷ Thổ, Tỵ Hỏa: chi sinh can (Hỏa sinh Thổ).
Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Giáp Dần: Đại Khê Thủy.
Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.
Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Năm, ngày 9/11/2034 dương lịch là ngày 29 tháng Chín năm Giáp Dần (29/9/2034 âm lịch).
Đây là ngày Kỷ Tỵ, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Dần (năm con Hổ), tiết Lập đông, ngày hoàng đạo Minh Đường.
Ngày 9/11/2034 là thứ năm.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Phá (xấu), sao Đẩu (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.